đề bài
Định nghĩa
- Danh từ:
- Nội dung yêu cầu của một bài tập hoặc bài thi: "đề bài" chỉ phần văn bản hoặc câu hỏi được đưa ra để người học thực hiện, như giải toán, viết văn, hoặc trả lời câu hỏi.
- Chủ đề hoặc vấn đề cần giải quyết: "đề bài" cũng có thể dùng để chỉ vấn đề chính mà một bài tập yêu cầu người làm phải tập trung giải quyết.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Em hãy đọc kỹ đề bài trước khi làm bài. (Học sinh cần nắm rõ nội dung yêu cầu trước khi thực hiện.)
- Đề bài toán này rất khó, có nhiều bước tính phức tạp. (Nội dung yêu cầu của bài toán có độ khó cao.)
- Cô giáo giao đề bài viết về chủ đề môi trường. (Cô giáo đưa ra chủ đề cần viết về môi trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
"ra đề bài": hành động tạo ra nội dung yêu cầu cho bài tập hoặc bài thi.
- Thầy giáo ra đề bài kiểm tra cuối kỳ rất công bằng. (Thầy giáo tạo ra nội dung yêu cầu của bài kiểm tra một cách hợp lý.)
"làm đề bài": thực hiện các yêu cầu trong đề bài.
- Các em cần tập trung làm đề bài trong thời gian quy định. (Học sinh cần thực hiện các yêu cầu trong thời gian cho phép.)
Biến thể và từ gần giống
Đề (danh từ): phần nội dung yêu cầu của một bài thi hoặc bài tập, thường dùng trong ngữ cảnh thi cử.
- Đề thi môn Văn năm nay có hai phần. (Nội dung yêu cầu của bài thi Văn gồm hai phần.)
Bài tập (danh từ): công việc được giao cho học sinh hoặc sinh viên làm để rèn luyện.
- Cô giao bài tập về nhà cho cả lớp. (Cô giao công việc luyện tập cho học sinh.)
Từ đồng nghĩa
- Câu hỏi: nội dung yêu cầu trả lời, thường ngắn gọn hơn "đề bài".
- Nhiệm vụ: công việc cần thực hiện, có thể rộng hơn "đề bài".
- Yêu cầu: điều cần làm theo nội dung đã cho.
Thành ngữ liên quan
Đề bài khó nhằn: nội dung yêu cầu rất khó khăn, thử thách.
- Đề bài khó nhằn khiến nhiều học sinh lo lắng. (Nội dung yêu cầu khó khiến học sinh căng thẳng.)
Bám sát đề bài: tuân thủ chặt chẽ nội dung yêu cầu.
- Bài làm của em cần bám sát đề bài để đạt điểm cao. (Bài làm phải theo đúng nội dung yêu cầu.)